728x90 AdSpace

Bấm nút để theo dõi và chia sẻ các bài viết mới
Tin nhanh

[Word] Đề thi học kì I môn Toán (10, 11, 12, 128 đề)

VietMaths đã gom được 128 đề thi học kì I môn Toán gồm các file dạng word đủ để các thầy cô giáo dùng trong một thời gian dài dài nhé. Ở đây bao gồm đề kiểm tra hk 1 lớp 10, 11, 12.
Cũng sắp chuẩn bị vào đợt thi cuối kì 1 rồi nên hôm nay, VietMaths tranh thủ đăng mấy đề gọi là chuẩn bị cho mình, cũng là chuẩn bị cho các thầy cô các đề tham khảo.

128 de thi hoc ki 1 mon toan lop 10 11 12 dang word
Phải nói rằng để có được bộ đề kiểm tra học kì 1 môn toán chất lượng này thì VietMaths đã khá tốn công đi gom góp, hy vọng bạn đọc thích và chia sẻ chúng với bạn bè mình qua các kênh mạng xã hội để mọi người biết.

1. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 (gồm gần 40 đề):
Bạn đọc xem qua 34 đề được trích từ các đề toán hk 1 của lớp 10, tất cả đều là word: Download



2. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 11 (gồm gần 64 đề):
 Dưới đây là trích bộ đề của thầy Trần Duy Thái thpt Gò Công các bạn xem qua: Download



3. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 (gồm gần 24 đề):
 Dưới đây là trích mấy đề thi toán cuối hk 1 lớp 12 để quý bạn đọc xem qua: Download

Dạng Text:
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số :   
2). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :  
 3). Giải các phương trình:
 
Câu II: 
1). Cho các số 1,2,3,4,5. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau sao cho:
 a) Số đó là số chẵn.      b) Số đó chia hết cho 3.
2) Tính  
3). Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức         
                 , biết  
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có AB và CD không song song, M là trung điểm SC.
a) Tìm giao điểm N của SD và (MAB).
b) Gọi O là giao điểm AC và BD. CM: SO, AM, BN đồng quy.
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  1) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng biết:  
2) Cho dãy số (un):   .
 a) Xét tính tăng giảm của dãy số.
 b) Tính tổng 50 số hạng đầu của dãy.
3). Chứng minh rằng: với mọi số nguyên dương n ta có:
  
Câu V.a  Trong mặt phẳng Oxy, cho   và  
 a) Tìm ảnh d’ của đường thẳng d qua  .
 b) Tính khoảng cách giữa d và d’.
 c) Gọi  M’(x’;y’) là ảnh của M(x;y) qua  . Tính MM’.
Đề 9
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm TXĐ của các hàm số sau:
a. y =     b. y = tan 
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:
a. y =          b. y = 3sin4x – 4cos4x + 2
3). Giải các phương trình:
          
Câu II: 
1). Từ các chữ số   có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số phân biệt  mà không bắt đầu bởi 12 ?
2). Cho khai triển:  
 a) Tìm số hạng chứa x2.
 b) Tính tổng tất cả các hệ số của khai triển.
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD, gọi M là một điểm thuộc miền trong của  .
a) Tìm giao tuyến của (SBM) và (SAC).
b) Tìm giao điểm của BM và (SAC).
 c) Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi (ABM).
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  1) Tìm 5 số lẻ liên tiếp biết tổng của chúng bằng 75.
2) Cho dãy số (un):   
 a) Xét tính bị chặn của dãy số.
 b) Tính  
 c) Tính  
3). Giải phương trình :
             ( 502 – 492 + 482 – 472 + 462 – 452 + …….+ 22 – 12 ) .x = 51
Câu V.a  Trong mặt phẳng Oxy, cho I(3;-4) và đường tròn  ,  
 a)  Tìm ảnh (C’) của đường tròn (C) qua phép đối xứng tâm I.
 b)  Tìm ảnh (d’) của đường thẳng (d) qua phép đối xứng tâm I.
 c) Xét vị trí tương đối của (C) và d. Từ đó suy ra vị trí tương đối giữa (C’) và d’.
Đề 10
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm TXĐ của các hàm số sau:
 a) y =     b) y = cot 
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:
 a) y = 2 + 3Sinx b) y = 3 - 2Cos2x + 2Sin2x
3). Giải các phương trình:
 
Câu II: 
1) Cho biết hệ số của số hạng 3 của khai triển   bằng 36. Hãy tìm số hạng chính giữa của khai triển.
2) Gieo lần lượt một con súc sắc 3 lần.
 a) Tính số phần tử của không gian mẫu.
 b) Tính xác suất sao cho tổng số chấm của ba lần gieo là 5.
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của SA, SB.
a) Chứng minh: HK // (SCD).
b) Cho M thuộc đoạn SC. Tìm giao tuyến của (HKM) và (SCD).
 c) Tìm giao điểm I của DK với (SAC). Chứng minh: I là trọng tâm của tam giác SAC
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  1) Chứng minh: Nếu a,b,c lập thành cấp số cộng thì   lập thành cấp số nhân.
2) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân biết:   
Câu V.a  Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng   và .
a) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục  .
b) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng   qua phép đối xứng trục  .
c) Tính góc giữa d và  , từ đó suy ra góc giữa d và d’.
Đề 11
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số:  a).       b). y = 
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:
 a) y = 2 + 3Sinx   b) y =  
3). Giải các phương trình: 
        
Câu II: 
1). Trên giá sách có 4 quyển sách Toán học, 5 quyển sách Vật lý và 3 quyển sách Hóa học.   
      Lấy ngẫu nhiên 4 quyển. Tính xác suất sao cho:
1) 4 quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Vật lý?
4 quyển lấy ra có đúng hai quyển sách Toán học?
2). Khai triển nhị thức:  .Trong khai triển của nhị thức  biết hệ số của số hạng thứ ba (theo chiều giảm dần số mũ của x) là 112. Tìm n và hệ số của số hạng chứa x4.

Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB = a, AD = 2a. Mặt bên (SAB) là tâm giác vuông cân tại A. Trên cạnh AD lấy điểm M với AM = x   . Mặt phẳng   qua M và song song SA, AB cắt BC, SC, SD tại N,P,Q.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì?
b) Tìm diện tích MNPQ theo a và x.
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  1) Chứng minh:  .
2) Cho dãy số  
 a) Xét tính tăng giảm của dãy số.
 b) Xét tính bị chặn của dãy số.
 c) Tìm các số hạng nguyên của dãy số.
3). Chứng minh rằng: Nếu a, b, c lập thành CSC thì x = a2 – bc , y = b2 – ac , 
z = c2 – ab cũng tạo thành CSC.
Câu V.a  Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  và đường tròn  .
 a) Viết phương trình d’ là ảnh của d qua phép  .
 b) Viết phương trình (C’) là ảnh của (C) qua phép  .
 c) Tính khoảng cách từ  O đến d và d’.
Đề 12
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm TXĐ của hs sau:         
2). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:  
3). Giải các phương trình:
 
Câu II: 
1) Tìm x biết:   
2) Một bình chứa 8 viên bi chỉ khác nhau về màu, trong đó có 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ bình. Tính xác xuất để được:
 a) 2 viên bi xanh.
 b) 2 viên bi đỏ.
Câu III: Cho tứ diện ABCD, gọi I, J lần lượt là trung điểm AC và BC. Trên BD lấy điểm K sao cho BK=2KD.
a) Tìm giao điểm E của CD và (IJK). Chứng minh: DE=DC.
b) Tìm giao điểm F của AD và (IJK). Chứng minh: FA=2FD.
c) Chứng minh: FK//IJ.
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  1) Tìm các số hạng của cấp số nhân gồm 5 số hạng thỏa:  
2) Cho dãy số  
 a) Xét tính tăng giảm của dãy số.
 b) Tìm số hạng nhỏ nhất của dãy số.
 c) Tính tổng 30 số hạng đầu của dãy số.
Câu V.a  Trong mặt phẳng Oxy, cho I(1;2) đường thẳng     .
 a) Viết phương trình d’ là ảnh của d qua phép  .
 b) Viết phương trình (C’) là ảnh của (C) qua phép  .
 c) Tính khoảng cách từ I đến d, suy ra khoảng cách từ I đến d’.
Đề 13
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số  
2).Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:  
3). Giải các phương trình sau:
a)  .
b)  .
c) cos2x + cos4x + cos6x = 0.
4). Cho phương trình : cosx -   + m – 1 = 0.
a) Giải phương trình khi m = 0 .
b) Xác định m để phương trình có nghiệm.
Câu II: 
1) Trong khai triển  . Hãy tìm hệ số của  .
2)Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất. Tính xác suất để:
a) Tổng hai mặt xuất hiện bằng 8.
b) Tích hai mặt xuất hiện là số lẻ.
Câu III: Cho tứ diện ABCD . Gọi   và   lần lượt là trọng tâm của tam giác ACD và BCD.
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (C  ) và (ABD).
2) Chứng minh rằng    song song mặt phẳng (ABC).
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a 
 1) Viết thêm 9 số hạng xen giữa hai số -3 và 37 để được một csc có 11 số hạng .Tính tổng của csc đó.
2) Cho csn (  ) biết   .Tính tổng của 8 số hạng đầu.

Câu V.a  Trong mặt phẳng cho đường d : x + 2y – 3 = 0 , điểm A(1,1) và đường tròn (C) :  .
1) Hãy tìm ảnh của d qua việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm o và phép tịnh tiến theo véctơ  =(2;3).
2) Hãy tìm ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm A.
Đề 14
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số  
 2). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
  
3 ). Giải các phương trình sau :
  
4). Cho phương trình   
 a. Giải phương trình (1) khi m=0
 b. Định m để phương trình (1) có nghiệm .
Câu II: 
1. Giải phương trình : 
2. Khai triển nhị thức sau : 
3. Có 7 người nam và 3 người nữ, chọn ngẫu nhiên 2 người . Tìm xác suất sao cho có ít nhất 1 người  nữ.
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt  thuộc cạnh SB, SC sao cho  . 
1). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng    và  , từ đó suy ra giao điểm P của SD và mặt phẳng  .
2). Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng  và chứng minh BD song song với thiết diện đó. 
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
1. Câu IV.a  Tìm số hạng đầu và công sai của một CSC biết : 
2. Tìm số hạng đầu và công bội của một CSN biết : 
3. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có :
 
Câu V.a 
a. Cho   , tìm ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = ─2.
b. Cho d :3x ─ 5y +3 = 0 , tìm ảnh của d qua phép tịnh tiến theo  
c. Tìm ảnh của A(─1;1) qua phép đối xứng tâm O và phép đối xứng trục Oy.
Đề 15
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số  
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau:  
 3). Giải các phương trình:
a).   b).   
c).   d).  
e).  
Câu II: 
1.  Một hộp có 20 viên bi, gồm 12 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi.
  a) Tính số phần tử của không gian mẫu?
  b) Tính xác suất  của các biến cố sau:
                       A: “Cả ba bi đều đỏ”.
                       B: “Có ít nhất một bi xanh”.
  2.  Tìm hệ số của số hạng chứa   trong khai triển nhị thức Newton sau:  .    
Câu III: Cho  hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, O là tâm của hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh SB, N là điểm trên cạnh BC sao cho BN = 2CN.
       a) Chứng minh OM song song với mặt phẳng (SCD).
       b) Xác định giao tuyến của (SCD) và (AMN).    
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  1). Cho cấp số cộng   với công sai d, có  ,  . Tìm   và d. Từ đó tìm  số hạng tổng quát của   . 
Câu V.a  Trong mặt phẳng tọa độ Oxy :
1). Viết phương trình d' là ảnh của d:   qua phép đối xứng tâm I(1;-2).
2). Viết phương trình (C') là ảnh của (C):   qua phép vị tự tâm O tỉ số  .

Đề 16
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số  
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau:  
3). Giải các phương trình sau:
        a).      b)      
Câu II: 
1). Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ một hộp chứa 18 viên bi được đánh số từ 1 đến 18. Tìm xác suất để bi lấy được ghi số
                     a/ Chẵn
                     b/ Lẻ và chia hết cho 3
2). Tìm n biết :  . 
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có AD và BC không song song. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB và SC.
      a)  Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
      b)  Chứng minh MN song song với mp(ABCD).
      c)  Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (AMN).
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  
1). Tìm cấp số cộng  có 5 số hạng thỏa mãn hệ thức sau:
                                         .
Câu V.a  Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng    và đường tròn  .
 1) Viết phương trình đường thẳng d sao cho   là ảnh của d qua phép đối xứng trục  .
 2) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm   tỉ số  
 k = – 2 .  
Đề 17
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số:   
2). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:   y = 4 – 3cosx      
3). Giải phương trình: a).           b).  
Câu II: 
1). Từ một hộp chứa năm quả cầu trắng và bốn quả cầu đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 quả. Tính xác suất sao cho:
a). Bốn quả lấy ra cùng màu;
b). Có ít nhất một quả cầu đỏ.
2). Trong khai triển  của biểu thức  với  , hãy tìm hệ số của   biết rằng tổng tất cả các hệ số trong khai triển này bằng 19683
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi. Gọi E là một điểm  thuộc miền trong của tam giác SCD.
 1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBE), suy ra giao điểm của BE và mặt phẳng (SAC).                                     
       2) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (ABE).  
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  
1). Cho dãy số  ( un) với  .
a) Chứng minh   là cấp số cộng, cho biết số hạng đầu và công sai.
b) Tính  và .
2). Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân  , biết:  
Câu V.a  Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm  , bán kính 2. Viết phương trình ảnh của đường tròn  qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 3 và phép đối xứng qua trục Ox.
Đề 18
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số  
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau:  
3). Giải các phương trình sau:
 a)                b)  
Câu II: 
1). Có bốn chiếc thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4 lấy ngẫu nhiên hai chiếc thẻ .
a) Mô tả không gian mẫu.
b) Tính xác suất của các biến cố:
   A “ Tích số chấm trên hai chiếc thẻ là số chẵn”
   B “ Tổng số chấm trên hai chiếc thẻ không bé hơn 6”
2). Tìm hệ số của hạng tử chứa  trong khai triển           
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với hai đáy AB, CD  . Gọi M là trung điểm của CD,   là mặt phẳng qua M, song song với SA và BC.
 1) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng  . Thiết diện đó là hình gì?
       2) Tìm giao tuyến của mặt phẳng và mặt phẳng (SAD).
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  
1). Cho cấp số cộng  :   Hãy tìm số hạng  của cấp số cộng đó, biết rằng tổng của n số hạng đầu tiên bằng 970.
Câu V.a  Trong Oxy cho M ( - 4 ; 3), d :       (C) : x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0
a) Tìm ảnh của M, d, qua phép đối xứng trục d : 2x + y – 1 = 0
b) Tìm ảnh (C) qua phép vị tự tâm M tỉ số k = - 2
Đề 19
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số  
2). Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:  
3). Giải các phương trình sau:
               a).    b).  .
Câu II: 
1). Viết các chữ số: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 lên 9 tấm phiếu, sau đó sắp thứ tự ngẫu nhiên 9 tấm phiếu đó thành một hàng ngang, ta được một số. Tính xác suất để số nhận được là:
                  a/ Một số chẵn.
                  b/ Một số lẻ.
2). Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của:  . Tìm hệ số của số hạng chứa  .
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm của
tam giác SAB và I là trung điểm của AB. Lấy điểm M trên đoạn AD sao cho: AD = 3AM.
            1/ Đường thẳng qua M song song với AB cắt CI tại J. Chứng minh: Đường thẳng JG 
song song mặt phẳng (SCD).
            2/ Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MGJ) là hình gì? Giải thích.
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.
a).  Cho cấp số cộng  với . Xác định năm số hạng đầu tiên của cấp số cộng trên.
b). Xác định số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng sau:
                                                  
Câu V.a  Cho đường tròn (C) có phương trình: x2+ y2 -2x + 6y - 4 = 0. Ảnh của (C) qua liên tiếp phép vị tự  )  và phép quay (O, 900)  là đường tròn (C’),  tìm phương trình của   ( C’).
Đề 20
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số  
2). Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
a)     b) 
3). Giải các phương trình sau:
a).      b.  
Câu II: 
1). Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số chẵn có năm chữ số đôi một khác nhau lấy từ các chữ số trên ?
2). Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để lấy đúng 1 viên bi trắng
3). Chứng minh rằng:
    
Câu III: Cho hình chóp   có đáy là hình thang, AD là đáy lớn. Gọi I là trung điểm CD, M là điểm tùy ý trên cạnh SI.
a). Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng   và   ;
b). Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng  .
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng  biết:  
Câu V.a  Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn(C): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0. 
a)Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ  .
b)Tìm ảnh của (C) qua phép dời hình được thực hiện liên tiếp bởi phép tịnh tiến theo vectơ   và phép đối xứng qua trục Ox.
Đề 21
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số  
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau:  
3).  Giải các phương trình sau:
a).    b). 
      c).  
Câu II: 
1). Trong một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 8viên bi trắng và 7viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi .
1.Tính số phần tử của không gian mẫu
2.Tính xác suất để:
  a/ Cả 5 viên bi lấy ra đều có màu vàng ?
  b/ 5 viên bi lấy ra có ít nhất một viên màu trắng?
2). Tìm hệ số chứa   trong khai triển nhị thức Niutơn  .
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N lần lược là trung điểm của SC,BC. P là một điểm bất kỳ trên cạnh SA (P không trùng với S và A)
 a/ Tìm giao tuyến của mp(SAB)với mp(MNP)      
 b/ Tìm giao tuyến của (MNP) với (SDC). Suy ra thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mp(NMP).
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a  Cho cấp số cộng   thoả mãn:    
a, Tìm số hạng đầu  và công sai d của cấp số cộng trên.
b, Biết  . Tìm n
Câu V.a  Trong mặt phẳng   cho đường thẳng   và đường  tròn  . Tìm phương trình đường tròn   là ảnh của   qua phép đối xứng trục  .
Đề 22
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN 
Câu I: 
1). Tìm tập xác định của hàm số  
2). Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau:  
3). Giải phương trình
a).    b).  
c). (2sinx –  )(sinxcosx +  ) = 1 – 4cos2x    
Câu II: 
1). Từ một hộp đựng  4 quả cầu trắng và 6 quả cầu đen.Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu.Tính xác suất sao cho:
            a/ Ba quả cầu lấy ra có 2 đen 1 trắng.
            b/ Cả ba quả cầu  lấy ra đều là trắng.
            c/ Ít nhất lấy được 1 quả cầu đen.
2). Tìm hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển  ( x + )27 
Câu III: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một tứ giác lồi. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SC và CD. Gọi ( ) là mặt phẳng qua M, N và song song với đường thẳng AC.
 a/ Tìm giao tuyến của mp( ) với mp(ABCD) 
 b/ Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mp( ). 
c/. Tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng( ).
II. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN: 
A. Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a  và Câu V.a    
Câu IV.a 
 Cho cấp số cộng (un),  với u1=2 và u53= -154
 a/ Tìm công sai của cấp số cộng đó
 b/ Tính tổng của 53 số hạng đầu của cấp số cộng đó.
Câu V.a  
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d: 2x - 3y +5 = 0, điểm M(-1; 2)  
 a/ Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo  
 b/ Tìm ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỷ số 2 và phép đối xứng trục Ox.

    ........................Hết........................
“Moïi thaønh coâng ñeàu nhôø söï kieân trì vaø loøng say meâ”

[Word] Đề thi học kì I môn Toán (10, 11, 12, 128 đề) Reviewed by Tân Phúc on 11:27:00 Rating: 5 VietMaths đã gom được 128 đề thi học kì I môn Toán gồm các file dạng word đủ để các thầy cô giáo dùng trong một thời gian dài dài nhé. Ở đâ...

2 nhận xét:

  1. link đã bị die. ad có thể fix lại link được không? thanks ad rất nhiều :)

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Đã cập nhật lại rồi, các đề kì 1 các lớp thpt này được sưu tầm qua nhiều năm, nếu bạn có thêm các đề toán kì 2 thì giới thiệu thêm nhé. Cám ơn bạn đã quan tâm.

      Xóa

Xin vui lòng để lại vài dòng nhận xét hoặc đánh giá có nội dung. Sự quan tâm, chia sẻ của quý độc giả sẽ tạo ra những trải nghiệm tuyệt vời cho cộng đồng bạn đọc cả nước.