728x90 AdSpace

Theo dõi và chia sẻ các bài viết mới
Tin nhanh

[PDF] Đề kiểm tra HK 2 môn Toán (lớp 10, 11, 12) bản đẹp

VietMaths đưa lên mấy đề kiểm tra HK 2 môn Toán năm 2015 dùng cho lớp 10, 11, 12 bản đẹp dạng pdf, các thầy các cô tha hồ lựa chọn.

Mới đây nhất, một bộ các file đề thi cuối hk 2 toán đã được chúng tôi đưa lên: Đề thi học kì 2 lớp 10, 11 môn Toán chỉ dạng Word và có lời giải (100 đề)

bo de kiem tra hk 2 mon toan lop 10 11 12 nam hoc 2014 2015 dang pdf

1. Khoảng 45 đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 12 dạng chuẩn: Tất nhiên là rất nhiều đề, tương đối chuẩn và các bạn ôn thi thpt quốc gia có thể giải thử. Tất cả có đến gần 45 đề thi cuối cùng học kì 2 toán 12, dung lượng 1.7 Mb: Download
Xem mấy đề mẫu dành cho khối 12:

2. Bộ 20 đề kiểm tra HK 2 môn toán lớp 10 bản đẹp: Mặc dù chỉ là pdf nhưng các đề thi học kì 2 lớp 10 này tương đối ổn, sẳn sàng để bạn tải và dùng: Download
Xem mẫu mấy đề toán 10 kỳ 2:
 
3. Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 dạng pdf dùng cho năm 2015: Nếu ai thích thì có thể dùng ngay, hoặc có thể xem trước, nội dung cũng xoay quanh chương trình đề toán 11 kỳ 2, gồm tất cả 20 đề. Download
Xem mẫu đề ôn thi kỳ 2 môn toán 11:




Dạng text:
 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 NĂM 2011-2012
 
ĐỀ SỐ 1

I. Phần chung: (7 điểm)
Câu 1: Tính giới hạn của hàm số :

3 2
 
MÔN: TOÁN 11 
Thời gian: 90 phút.
 
a) lim
 
2n n 4
3
2 3n
 
b) lim
x 1
 
2x 3

 
Câu 2: Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x = 0.
 

f (x)
 

 
1 khi x
Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

2 5




2 3 
 
a) y(4x 2x)(3x 7x ) b) y(2sin 2x)
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. 
a) Chứng minh  AC  SD. 
b) Chứng minh MN  (SBD). 
c) Cho AB = SA = a. Tính cosin của góc giữa (SBC) và (ABCD). II. Phần riêng: (3 điểm) 
1) Theo chương trình chuẩn 
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m: 
m(x 

4 2
Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số yx  3x 4 có đồ thị (C).
a) Giải phương trình: y 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 0
2) Theo chương trình nâng cao.
Câu 5b: Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:

2 4
(m  0
Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số y f(x)(x2 1)(x 1)  có đồ thị (C).
a) Giải bất phương trình: f (x) 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.Hết.




Giáo viên: Phạm Ngọc Tài Trang 1
 

T 
= 
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 NĂM 2011-2012
 

ĐỀ SỐ 2

I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

2
 
MÔN: TOÁN 11 
Thời gian: 90 phút. 
 
x 3x2 2
 
a) lim b) lim 
 
x2 x
 
3
 

 
Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 1:
 

 
f (x)
 

 
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
 
a)
 

3 
1) b) y3sin  x.sin 3x 
 
Câu 4: Cho hình chóp S..ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy. 
a) Chứng minh tam giác SBC vuông. 
b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC. Chứng minh (SAC)  (SBH). 
c) Cho AB = a, BC = 2a. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC). II. Phần riêng: (3 điểm) 
1. Theo chương trình Chuẩn 
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:
 

5
(9  5m)x
 

2 4

2 4 
 
Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số  có đồ thị (C).
 
a) Giải phương trình:   f 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 3. 
2. Theo chương trình Nâng cao 
Câu 5b: (1,0 điểm) Cho ba số a, b, c thoả mãn hệ thức 2a  . Chứng minh rằng
 
phương trình ax
 

 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1).
2 4 
 
Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số y f(x)4x x có đồ thị (C).
 
a) Giải bất phương trình: f (x) 0
 
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.Hết.



Giáo viên: Phạm Ngọc Tài Trang 2
 

T 

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 NĂM 2011-2012
 
ĐỀ SỐ 3
I. Phần chung: (7 điểm) 
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:

3
 
MÔN: TOÁN 11
Thời gian: 90 phút.
 
a) lim
 
2n 2n3
3
 

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
 

f (x)
 


khi x  2 
 
Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y  2sin x  cos x  tan x b) y  sin(3x 1) c) y  cos(2x 1) d)
 
Câu 4: Cho hình chóp S. ABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD  600, SA=SB=SD= a.
 
a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD).
b) Chứng minh tam giác SAC vuông. 
c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD). II. Phần riêng: (3 điểm) 
1) Theo chương trình chuẩn 

3 
Câu 5a: Cho hàm số y f(x)2x 6x 1 (1)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm M(0; 1).
c) Chứng minh phương trình f (x)  0  có ít nhất một nghiệm trên khoảng (-1; 1).
 
Câu 6a: Cho hàm số  y   2xx2
2) Theo chương trình Nâng cao 
 sin 3x
 
. Chứng minh rằng :    y3.y” + 1 = 0.


  cos 3x
 
Câu 5b: Cho  f (x) 
 
3
 

 

 
Câu 6b: Cho hàm số f(x)2x 2x 3 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng d: y  22x  2011.
 Ầ       U  G âu ( 2,  điểm )
3
 

Ấ     Ả     Í  (7 điểm )


 
a) Cho
 
sin   với 
 5

 
b) 2x2 + 2x2+3x+9 = 33 - 3x
 
âu ( 3,  điểm )
 
T o ặt tọa  ộ Oxy c o  a  iể   A(1;2)  B(3;1) (5;4).
 
a) Viết t ờ   t B   và   ờ   t c  a   ờ   cao  ạ từ A của ta i c
 
ABC.
 
) Tí   diệ  tíc  ta i c AB  .
 
c) Viết t ờ   t ò oại tiế  ta i c AB  .
 

II . Ầ   R Ê  G  ( 3 điểm )
 
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
 
.  heo chương trình chuẩn :
 
âu  V.a  ( ,  điểm ) :
 
i ằ : cos a2 sin a
 
sin 4asin 2a
 
âu V.a  ( 2,  điểm )  :
 
a) i ằ  :
 
( cd 
 2  2
 
) o t :  (m  4)x 
â   iệt ?
2.  heo chương trình nâng cao : 
 âu  V.b  ( ,  điểm ) :
T     i  t ị   ỏ    t và  i  t ị lớ
Câu V.b  ( 2,  điểm )  : 
 k
 
 0  . Đị  ể  t có  ai iệ



t  ếu có của  à   số f(x) = si x + cosx .

1 1
 
a) Cho tan

) T ể   t t
 
2
 
) . Tí  i  t ị của  iểu t  c : A 
2
sin 
x2 + (2m - 1)x + m - 1 < 0 có  iệ 
1
 
2
cos  
 
w 


2 

Ầ       U  G Ấ     Ả     Í (7 điểm )
Câu 1. (2  iể )
Cho biêủ t  c f(x)= mx2 
a) X c  ị   t t c  c c  i  t ị của t a   số ể t f(x) = 0 có 2 iệ   t  i d u
b) T ể f(x) 
Câu 2. (2  iể )
o â   ố tầ  số của   ột   ẫu số liệu sau:
xi 0 2 3 5 6 7 9 10
 
ni 1 1 4 2 1 2 2
Hãy t    số t u số t u   vị    ốt của   ẫu số liệu  ói t ê . 
Câu 3. (3  iể )
T o ặt toạ   ộ  Oxy   c o   iể  
 
3 N=16



: 
a) Viết t ờ   t
b) T    toạ  ộ c c  ỉ   của ta
 
d  i qua I và vuô  óc với  
 i c có  ai cạ   lầ  l ợt  ằ   t ê
 



ai ờ   t 
 
cạ   cò  lại   ậ  I là   t u iể  .
c) T    toạ  ộ  iể   M t uộc   ờ   t 

2 2
 
1 2

sao c o từ M có t ể kẻ   ợc  ai tiế  tuyế  vuô 
 
óc tới   ờ   t ò 

Ầ   R Ê  G  ( 3 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần   hoặc phần 2)
1. Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn
 
a)   i i   t t 
b)  i  t
 
: cot x
 
cos 2x sin 4x
 
c) Viết t c í   tắc của eli   iết t ục   ỏ  ằ 4  tiêu cự 2 5 .
 
2. Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao
 
a)   i i   t t : 
 

2 0 0 3
 
b) i ằ  :
 
cos 
4 
 
c) Viết t c í   tắc của  y e ol  iết t ục t ực  ằ 6  tiêu cự 2 13
2
 
w 


3
 
Ầ       U  G Ấ     Ả     Í 
Câu 1. (2  iể )   i i các   t  t
 
(7 điểm )
1 1 
:   a)  b)
 

Câu 2. (2  iể  )   a)   i i
b)Tí  i  t ị  iểu t  c  A
 
x-1  x+1  +1
t 2x2 + 2x2+3x+9 = 33 - 3x
0 0
cos 20  cos80
0 0 0 0
 
sin 40 .cos10  sin10 .cos 40
Câu 3. (3  iể  ) T o ặt toạ  ộ Oxy  c 
   
Xem thêm: 18 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 trường thpt Earnst Thalmann
[PDF] Đề kiểm tra HK 2 môn Toán (lớp 10, 11, 12) bản đẹp Reviewed by Tân Phúc on 12:14:00 Rating: 5 VietMaths đưa lên mấy đề kiểm tra HK 2 môn Toán năm 2015 dùng cho lớp 10, 11, 12 bản đẹp dạng pdf, các thầy các cô tha hồ lựa chọn. Mới đâ...

Không có nhận xét nào:

Xin vui lòng để lại vài dòng nhận xét hoặc đánh giá có nội dung. Sự quan tâm, chia sẻ của quý độc giả sẽ tạo ra những trải nghiệm tuyệt vời cho cộng đồng bạn đọc cả nước.