728x90 AdSpace

Theo dõi và chia sẻ các bài viết mới
Tin nhanh

Thiết kế đề kiểm tra trắc nghiệm toán 1 tiết lớp 10 chương Véc tơ theo 3 cấp độ Bloom

Hôm nay, cùng độc giả thử thiết kế đề kiểm tra trắc nghiệm toán 1 tiết lớp 10, phần kiến thức ở chương Véc tơ, ở đây biên soạn theo 3 cấp độ Bloom (3 cấp đầu tiên trong thang đo nhận thức).
Những đề được quan tâm nhiều:  
Trước hết ta cần tìm hiểu một chút về thang đo Bloom:Trong lĩnh vực giáo dục, thang cấp độ tư duy có thể được xem là một công cụ nền tảng để từ đó xây dựng và sắp xếp các mục tiêu giáo dục, xây dựng các chương trình, qui trình giáo dục và đào tạo, xây dựng và hệ thống hóa các câu hỏi, bài tập dùng để kiểm tra, đánh giá quá trình học tập. Thang cấp độ tư duy đầu tiên được xây dựng bởi Benjamin S. Bloom (1956), thường được gọi tắt là Thang Bloom hay Bảng phân loại Bloom (Bloom’sTaxonomy) bao gồm 6 cấp độ sau:
1. Biết (Knowledge)
2. Hiểu (Comprehension)
3. Vận dụng (Application)
4. Phân tích (Analysis)
5. Tổng hợp (Synthesis)
6. Đánh giá (Evaluation)
Nhận  thấy  thang  trên  chưa  thật  sự  hoàn  chỉnh,  vào  giữa  thập  niên  1990  Lorin  Anderson, một học trò của Benjamin Bloom, đã cùng  một số cộng sự đề xuất sự điều chỉnh như sau (Pohl, 2000):
1. Nhớ (Remembering)
2. Hiểu (Understanding)
3. Vận dụng (Applying)
4. Phân tích (Analyzing)
5. Đánh giá (Evaluating)
6. Sáng tạo (Creating)

Các bạn lớp 12 đã xem chưa?

Rồi, Ok chúng ta cùng bắt đầu, trước hết là cái ma trận:
a) Ma trận đề trắc nghiệm toán 1 tiết lớp 10 chương Véctơ

de kiem tra trac nghiem mon toan 1 tiet chuong vec to theo cap do bloom

Chữ số ở phía trên mỗi ô là số câu hỏi, chữ số ở phía dưới là trọng số điểm dành cho các câu hỏi trong ô đó.

b) Nội dung đề kiểm tra trắc nghiệm toán 1 tiết lớp 10 chương Véc tơ
 
1. (Nhận biết) Hãy điền vào dấu ......để có kết quả đúng.
Cho hình bình hành ABCD, ba vectơ  bằng $\overrightarrow{AB}$ là ...........; ............; ....................
2. (Nhận biết) Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không nhận các đỉnh của tứ giác làm điểm đầu và điểm cuối?
   I. 4.                        II. 6.
   III. 8.                        IV. 12.
3. (Nhận biết) Khẳng định nào đúng?
Vectơ đối của vectơ ($2\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}$) là
 I. $-\overrightarrow{b}-2\overrightarrow{a}$                   
II. $-\overrightarrow{b}+2\overrightarrow{a}$
III. $\overrightarrow{b}-2\overrightarrow{a}$.                   
IV. $-\overrightarrow{b}+2\overrightarrow{a}$
4. (Nhận biết) Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào đúng?
I. $\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}$.
II. $\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{OA}$.
III. $\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{C\text{D}}$.
IV. $\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{\text{DC}}$.
5. (Nhận biết) Cho G là trọng tâm của tam giác ABC, I là trung điểm BC. Khi đó:
 I. $\overrightarrow{GA}=2\overrightarrow{GI}$.                   
II. $\overrightarrow{IG}=\frac{1}{3}\overrightarrow{AI}$.
 III. $\overrightarrow{IG}=\frac{1}{2}\overrightarrow{GA}$.               
IV. $\overrightarrow{GA}=\frac{2}{3}\overrightarrow{AI}$.
6. (Thông hiểu) Mệnh đề nào sau đây đúng?
I. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.
II. Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
III. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau.
IV. Hai vectơ cùng bằng vectơ thứ ba thì bằng nhau.
7. (Thông hiểu) Cho hình bình hành ABCD tâm O. Phát biểu nào sau đây sai?
I. $\overrightarrow{AO}+\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{AC}$.       
II. $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}$.
 III. $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{0}$.       
IV. $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}$.
8. (Thông hiểu) Cho tam giác ABC. Vectơ $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}$ được vẽ đúng ở hình nào sau đây?

9. (Thông hiểu) Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, I là trung điểm của AM. Đẳng thức nào đúng ?
I. $\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}=\overrightarrow{0}$.
II. $\overrightarrow{AI}+\overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}=\overrightarrow{0}$.
III. $\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}+\overrightarrow{CI}=\overrightarrow{0}$.               
IV. $2\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}=\overrightarrow{0}$.
10. (Thông hiểu) Cho tam giác ABC, có M là trung điểm BC, G là trọng tâm của tam giác. Tìm khẳng định nào sai?
I. $\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{BG}+\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}.$           
II. $\overrightarrow{AM}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{AC}.$
III. $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{AM}.$       
IV. $\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0}.$
11. (Thông hiểu) Điền vào dấu ……để có kết quả đúng.
Trong hệ trục $(O;\overrightarrow{i};\overrightarrow{j)}$ cho vectơ $\overrightarrow{a}(x;y)$. Vectơ $\overrightarrow{a}$ cùng phương với vectơ   khi y = ……………
12. (Thông hiểu)  Vectơ tổng $\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{PQ}+\overrightarrow{RN}+\overrightarrow{NP}+\overrightarrow{QR}$ bằng
I. $\overrightarrow{MR}$;        II. $\overrightarrow{MN}$;        III. $\overrightarrow{PR}$;        IV. $\overrightarrow{MP}$.
13. (Vận dụng) Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB = 3a và CD = 6a. Khi đó $\left| \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD} \right|$ bằng
    I. 9a.            II. 3a.            III. –3a.        IV. 0.
14. (Vận dụng) Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
I. $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{FA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{EF}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{0}$.
II. $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{FA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{EF}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{AF}$.
III. $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{FA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{EF}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{AE}$.
IV. $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{FA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{EF}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{AD}$.
15. (Vận dụng) Cho bốn điểm A, B, C, D. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và CD. Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào sai?
I. $2\overrightarrow{JI}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}$;        II. $2\overrightarrow{IJ}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BD}$;
III. $2\overrightarrow{IJ}=\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BC}$;                IV. $2\overrightarrow{JI}=\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{DB}$.
16. (Vận dụng) Cho  M( 1; - 1), N(3; 2), P(0; -5) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA và AB của tam giác ABC. Tọa độ điểm A là
I. (2; 2).                        II. (-2; 2).
III. (2; -2).                    IV. (-2; -2).
17. (Vận dụng) Hai điểm A (-4 ; -5), B(2 ; -2), C(3;4). Biết $\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}-3\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0}$, tọa độ điểm M là
I. (8 ; 19).                    II. (8 ; -19).       
III. (-8 ; 19).                    IV. (- 8 ; -19).
18. (Vận dụng) Cho ba điểm A (-1; 1),  B(1; 3), C( -2;0). Khẳng định nào đúng?
I. Ba điểm A, B, C thẳng hàng và A nằm giữa B và C.
II. Ba điểm A, B, C thẳng hàng và B nằm giữa A và C.
III. Ba điểm A, B, C thẳng hàng và C nằm giữa A và B.
IV. Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
19. (Vận dụng) Cho ba vectơ $\overrightarrow{a}=(2\,\,;\,-\,2),\,\,\,\overrightarrow{b}=(1\,\,;\,\,4),\,\,\,\overrightarrow{c}=(5\,\,;\,\,0)$. Hai số m, n sao cho $\overrightarrow{c}=m.\overrightarrow{a}+n.\overrightarrow{b}$ là
I. m = 1; n = 2.                II. m = 2; n = 1.
III. m = -1; n = 2.            IV. m = 2; n = -1.
20. Điền vào dấu ….để có kết quả đúng.
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD. Biết A(1 ; –3), B(3 ; 1), C(5 ; –5). Khi đó tọa độ điểm D là (…….;……..).
c) Hướng dẫn chấm
 
Các câu điền khuyết
Câu 1. $-\overrightarrow{BA};\overrightarrow{DC};-\overrightarrow{CD}$.
Câu 11. 0
Câu 19. ( – 12;  18)
Câu 20. (3; – 9).

Nghiên cứu thêm: 6 đề trắc nghiệm toán HK I lớp 12 các trường thpt tại Hà Nội năm học 2016 - 2017
Thiết kế đề kiểm tra trắc nghiệm toán 1 tiết lớp 10 chương Véc tơ theo 3 cấp độ Bloom Reviewed by Tân Phúc on 05:56:00 Rating: 5 Hôm nay, cùng độc giả thử thiết kế đề kiểm tra trắc nghiệm toán 1 tiết lớp 10, phần kiến thức ở chương Véc tơ, ở đây biên soạn theo 3 cấp độ...

Không có nhận xét nào:

Xin vui lòng để lại vài dòng nhận xét hoặc đánh giá có nội dung. Sự quan tâm, chia sẻ của quý độc giả sẽ tạo ra những trải nghiệm tuyệt vời cho cộng đồng bạn đọc cả nước.